Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nghiền”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|研|nghiên}} {{nb|/*ŋɡeːn/}}|}} ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra
# {{etym|hán cổ|{{ruby|研|nghiên}} {{nb|/*ŋɡeːn/}}||entry=1}} ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra
#: '''nghiền''' bột
#: '''nghiền''' bột
#: '''nghiền''' [[hạt]] tiêu
#: '''nghiền''' [[hạt]] tiêu

Bản mới nhất lúc 14:21, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (nghiên) /*ŋɡeːn/ ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra
    nghiền bột
    nghiền hạt tiêu
    nghiền sách
  2. xem nghiện
Tập tin:Millstone 2.jpg
Cối nghiền bột bằng đá