Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Môi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*c-ɓuːjʔ{{ref|fer2007}} ~ *c-ɓuːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|mui}}|{{w|muong|môi}}|{{w|Chứt|/cəboːj³/}}|{{w|Tho|/bɔːj¹ et/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/boːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kbuːj/}}|{{w|Pong|/bubuːj/}} (Toum)}}}}{{nombook|khnl|{{rubyN|𠳨|kmôi}} ({{ruby|口 + 每|khẩu mỗi}})}} bộ phận gồm hai nếp cơ mềm, tạo thành cửa miệng  
# {{etym|Proto-Vietic|/*c-ɓuːjʔ{{ref|fer2007}} ~ *c-ɓuːj{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|btb|mui}}|{{w|muong|môi}}|{{w|Chứt|/cəboːj³/}}|{{w|Tho|/bɔːj¹ et/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/boːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kbuːj/}}|{{w|Pong|/bubuːj/}} (Toum)}}}}{{nombook|khnl|{{rubyN|𠳨|/kmôi/}} ({{ruby|口 + 每|khẩu mỗi}})}} bộ phận gồm hai nếp cơ mềm, tạo thành cửa miệng  
#: '''môi''' hở [[răng]] [[lạnh]]
#: '''môi''' hở [[răng]] [[lạnh]]
#: [[đôi]] '''môi'''
#: [[đôi]] '''môi'''
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kɓooj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|បោយ|/baoj/}}}}|{{w|Bru|/buəj/}}|{{w|Ngeq|/kabuaj/}}|{{w|Palaung|/boj/}}|{{w|Riang|/boj¹/}}}}}} cái thìa lớn để múc canh hoặc thức ăn; {{cũng|muôi}}
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*kɓooj{{ref|sho2006}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|បោយ|/baoj/}}}}|{{w|Bru|/buəj/}}|{{w|Ngeq|/kabuaj/}}|{{w|Palaung|/boj/}}|{{w|Riang|/boj¹/}}}}}} cái thìa lớn để múc canh hoặc thức ăn; {{cũng|muôi}}
#: [[lành]] [[làm]] gáo, vỡ [[làm]] '''môi'''
#: [[lành]] [[làm]] gáo, vỡ [[làm]] '''môi'''
{{gal|2|Lips (2198305693).jpg|Môi son bóng|Cucurbita maxima Zapallo Plomo semillería Costanzi - 2014 08 01 - squash A soup 3 after 1 hour.JPG|Môi múc canh}}
{{gal|2|Lips (2198305693).jpg|Môi son bóng|Cucurbita maxima Zapallo Plomo semillería Costanzi - 2014 08 01 - squash A soup 3 after 1 hour.JPG|Môi múc canh}}

Bản mới nhất lúc 14:28, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*c-ɓuːjʔ [1] ~ *c-ɓuːj [1]/ [cg1] [a] &nbsp bộ phận gồm hai nếp cơ mềm, tạo thành cửa miệng
    môi hở răng lạnh
    đôi môi
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*kɓooj [2]/ [cg2] cái thìa lớn để múc canh hoặc thức ăn; (cũng) muôi
    lành làm gáo, vỡ làm môi

Chú thích

  1. ^ Cuốn Thiền tông khoá hư ngữ lục (bản dịch chữ Nôm của Tuệ Tĩnh(?), trước thế kỉ XVII) ghi âm nôm của môi bằng chữ 𠳨(/kmôi/)[?][?] ((khẩu) + (mỗi)).

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Khmer) បោយ(/baoj/)
      • (Bru) /buəj/
      • (Tà Ôi) (Ngeq) /kabuaj/
      • (Palaung) /boj/
      • (Riang) /boj¹/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
  2. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF