Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trang”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Việt trung|/blang/|}} một mặt của tờ giấy trong sách, báo, vở  
# {{etym|{{việt|1651}}|blang||entry=1}} một mặt của tờ giấy trong sách, báo, vở  
#: '''trang''' sách hồng nằm mơ màng ngủ
#: '''trang''' sách hồng nằm [[]] màng [[ngủ]]
#: '''trang''' giấy trắng
#: '''trang''' [[giấy]] [[trắng]]
# {{w|Hán trung|{{ruby|壯|tráng}} {{nb|/t͡ʃɨɐŋ{{s|H}}/}}|hào hùng, mạnh mẽ}} từ dùng để gọi người có tài đức, đáng được tôn trọng  
# {{etym|Hán trung|{{ruby|壯|tráng}} {{nb|/t͡ʃɨɐŋ{{s|H}}/}}|hào hùng, mạnh mẽ|entry=2}} từ dùng để gọi người có tài đức, đáng được tôn trọng  
#: '''trang''' tuấn kiệt
#: '''trang''' tuấn kiệt
#: '''trang''' anh hùng
#: '''trang''' [[anh]] hùng
#: '''trang''' nam tử
#: '''trang''' nam tử
# {{xem|tay trang}}
{{gal|1|Legal pad and pencil.jpg|Trang giấy}}
{{gal|1|Legal pad and pencil.jpg|Trang giấy}}

Bản mới nhất lúc 22:06, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) blang một mặt của tờ giấy trong sách, báo, vở
    trang sách hồng nằm màng ngủ
    trang giấy trắng
  2. (Hán trung cổ) (tráng) /t͡ʃɨɐŋH/ ("hào hùng, mạnh mẽ") từ dùng để gọi người có tài đức, đáng được tôn trọng
    trang tuấn kiệt
    trang anh hùng
    trang nam tử
  3. xem tay trang
Trang giấy