Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trái”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 10 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*klaj(ʔ) ~ *klaaj(ʔ)/|thay đổi}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ក្លាយ|/klaay/}}|thay đổi}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠဲာ|/klai/}}|dịch}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-laːjʔ/}} → {{w|việt trung|/tlái/}}{{cog|{{list|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Tho|/klaːj³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈaːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/klaːj/}}|{{w|Pong|/plaːj/}} (Toum)}}}} ở cùng một bên cơ thể với tim; mặt phụ của các sản phẩm dệt may, thường thô và xấu hơn mặt chính; làm ngược lại, làm sai; ngược với quy luật thông thường  
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*klaj(ʔ){{ref|sho2006}} ~ *klaaj(ʔ){{ref|sho2006}}/|thay đổi|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ក្លាយ|/klaay/}}|thay đổi}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠဲာ|/klai/}}|dịch}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-laːjʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Tho|/klaːj³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈaːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/klaːj/}}|{{w|Pong|/plaːj/}} (Toum)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|tlái|}} ở cùng một bên cơ thể với tim; mặt phụ của các sản phẩm dệt may, thường thô và xấu hơn mặt chính; làm ngược lại, làm sai; ngược với quy luật thông thường  
#: [[tay]] '''trái'''
#: [[tay]] '''trái'''
#: rẽ '''trái'''
#: rẽ '''trái'''
#: mặt '''trái'''
#: [[mặt]] '''trái'''
#: làm '''trái''' lời
#: [[làm]] '''trái''' [[lời]]
#: '''trái''' pháp luật
#: '''trái''' pháp luật
#: sai '''trái'''
#: sai '''trái'''
#: '''trái''' vụ
#: '''trái''' [[vụ]]
#: '''trái''' [[gió]] trở [[trời]]
#: '''trái''' [[gió]] trở [[trời]]
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}|{{w|Pacoh|culay}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-leːʔ ~ tleːʔ/}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} quả của cây; những vật tròn hoặc có hình dạng tương tự như quả  
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ{{ref|sho2006}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*p-leːʔ{{ref|fer2007}} ~ tleːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|blái|}} quả của cây; {{chuyển}} những vật tròn hoặc có hình dạng tương tự như quả; {{chuyển}} {{pn|nb}} phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai
#: [[cây]] ăn '''trái'''
#: [[cây]] [[ăn]] '''trái'''
#: '''trái''' [[sầu riêng]]
#: '''trái''' [[sầu riêng]]
#: '''trái''' [[bom]]
#: '''trái''' [[bom]]
#: '''trái''' [[bóng]]
#: '''trái''' [[bóng]]
#: '''trái''' [[tai]]
{{gal|2|No left turn with backing board (New Zealand road sign).jpg|Biển báo cấm rẽ trái|Fruit Stall in Barcelona Market.jpg|Chợ trái cây}}
{{gal|2|No left turn with backing board (New Zealand road sign).jpg|Biển báo cấm rẽ trái|Fruit Stall in Barcelona Market.jpg|Chợ trái cây}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:09, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaj(ʔ) [1] ~ *klaaj(ʔ) [1]/ ("thay đổi") [cg1](Proto-Vietic) /*k-laːjʔ [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) tlái ở cùng một bên cơ thể với tim; mặt phụ của các sản phẩm dệt may, thường thô và xấu hơn mặt chính; làm ngược lại, làm sai; ngược với quy luật thông thường
    tay trái
    rẽ trái
    mặt trái
    làm trái lời
    trái pháp luật
    sai trái
    trái vụ
    trái gió trở trời
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*pləjʔ [1]/ [cg3](Proto-Vietic) /*p-leːʔ [2] ~ tleːʔ [2]/ [cg4](Việt trung đại - 1651) blái quả của cây; (nghĩa chuyển) những vật tròn hoặc có hình dạng tương tự như quả; (nghĩa chuyển) (Nam Bộ) phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai
    cây ăn trái
    trái sầu riêng
    trái bom
    trái bóng
    trái tai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្លាយ(/klaay/) ("thay đổi")
      • (Môn) ကၠဲာ(/klai/) ("dịch")
  2. ^
  3. ^
  4. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b c Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.