Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cát-két”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|casquette|/kas.kɛt/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-casquette.wav|20px]]|}} mũ mềm, chóp bằng, đằng trước có lưỡi trai nhỏ
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|casquette|/kas.kɛt/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-casquette.wav}}|}} mũ mềm, chóp bằng, đằng trước có lưỡi trai nhỏ
#: [[mũ]] '''cát két'''
#: [[mũ]] '''cát két'''
#: [[đội]] '''cát két''' xám
#: [[đội]] '''cát két''' xám
{{gal|1|Pet van bruin-wit gemêleerde wol, arbeiderspet, objectnr 20800.JPG|Mũ cát két khoảng đầu thế kỉ 20}}
{{gal|1|Pet van bruin-wit gemêleerde wol, arbeiderspet, objectnr 20800.JPG|Mũ cát két khoảng đầu thế kỉ 20}}
{{xem thêm|mũ cát}}
{{xem thêm|mũ cát}}

Bản mới nhất lúc 23:22, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) casquette(/kas.kɛt/) mũ mềm, chóp bằng, đằng trước có lưỡi trai nhỏ
    cát két
    đội cát két xám
Mũ cát két khoảng đầu thế kỉ 20

Xem thêm