Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bồi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|boy|}} {{cũ}} người giúp việc nhà nam; người giúp việc trong quán ăn, quán rượu
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|boy|/bɔj/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Poslovitch-boy.wav}}|}} {{cũ}} người giúp việc nhà nam; người giúp việc trong quán ăn, quán rượu
#: cậu '''bồi'''
#: [[cậu]] '''bồi'''
#: đi ở '''bồi'''
#: [[đi]] [[]] '''bồi'''
#: '''bồi''' bàn
#: '''bồi''' [[bàn]]
#: '''bồi''' bếp
#: '''bồi''' bếp
{{gal|1|Bundesarchiv B 145 Bild-F079097-0002, Friedland, Kellnerin mit Fischteller.jpg|Bồi bàn tại Friedland,Đức}}
{{gal|1|Bundesarchiv B 145 Bild-F079097-0002, Friedland, Kellnerin mit Fischteller.jpg|Bồi bàn tại Friedland,Đức}}

Bản mới nhất lúc 23:23, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) boy(/bɔj/) (cũ) người giúp việc nhà nam; người giúp việc trong quán ăn, quán rượu
    cậu bồi
    đi bồi
    bồi bàn
    bồi bếp
Bồi bàn tại Friedland,Đức