Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gác”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|garde|/ɡaʁd/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Pamputt-garde.wav|20px]]||entry=1}} trông coi, canh chừng, bảo vệ  
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|garde|/ɡaʁd/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Pamputt-garde.wav}}||entry=1}} trông coi, canh chừng, bảo vệ  
#: lính '''gác'''
#: lính '''gác'''
#: trạm '''gác''': poste de '''garde'''
#: trạm '''gác''': poste de '''garde'''

Bản mới nhất lúc 23:26, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) garde(/ɡaʁd/) trông coi, canh chừng, bảo vệ
    lính gác
    trạm gác: poste de garde
  2. (Hán thượng cổ) (các) /*C.kˤak/ ("tháp nhiều tầng") lầu, tầng
    lầu son gác tía: tử các chu môn
    gác lửng
  3. (Hán thượng cổ) (các) /*klaːɡ/ đặt, để lên trên; dừng lại, hoãn lại
    tạm gác công việc
    gác bút nghiên lên đường nhập ngũ
    gác chân chữ ngũ
    mặt trời gác núi
  • Gác lửng
  • Trạm gác trên phố Chùa Một Cột, Hà Nội