Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Com pa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|compas|/kɔ̃.pɑ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-compas.wav|20px]]|}} dụng cụ để vẽ hình tròn, có hai chân, một chân nhọn và một chân có thể gắn bút
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|compas|/kɔ̃.pɑ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-compas.wav}}|}} dụng cụ để vẽ hình tròn, có hai chân, một chân nhọn và một chân có thể gắn bút
#: [[dùng]] '''com pa''' [[vẽ]] hình [[tròn]]
#: [[dùng]] '''com pa''' [[vẽ]] hình [[tròn]]
#: '''com pa''' thợ
#: '''com pa''' thợ
{{gal|1|Compass (drawing tool).jpg|Com pa kiẻu cổ}}
{{gal|1|Compass (drawing tool).jpg|Com pa kiẻu cổ}}

Bản mới nhất lúc 23:30, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) compas(/kɔ̃.pɑ/) dụng cụ để vẽ hình tròn, có hai chân, một chân nhọn và một chân có thể gắn bút
    dùng com pa vẽ hình tròn
    com pa thợ
Com pa kiẻu cổ