Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phơi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*p[ʔ]ər{{ref|sho2006}} ~ *[p]ʔəər{{ref|sho2006}} ~ *phər{{ref|sho2006}} ~ *phəər{{ref|sho2006}}/|khô}}}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|paih|khô}}|{{w|Halang|phai|phơi thịt}}|{{w|Sedang|/pɛj/|khô}}|{{w|Sre|pör|phơi trên lửa}}|{{w|Stieng|/pɔːr/}}|{{w|Katang|/tiəŋ puəʔ/}}|{{w|Katu|/puoh/|phơi ngô}}}}}} trải ra, dàn ra ngoài nắng cho khô; {{chuyển}} lộ ra, phô ra, bày ra
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*p[ʔ]ər{{ref|sho2006}} ~ *[p]ʔəər{{ref|sho2006}} ~ *phər{{ref|sho2006}} ~ *phəər{{ref|sho2006}}/|khô|entry=1}}}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|paih|khô}}|{{w|Halang|phai|phơi thịt}}|{{w|Sedang|/pɛj/|khô}}|{{w|Sre|pör|phơi trên lửa}}|{{w|Stieng|/pɔːr/}}|{{w|Katang|/tiəŋ puəʔ/}}|{{w|Katu|/puoh/|phơi ngô}}}}}} trải ra, dàn ra ngoài nắng cho khô; {{chuyển}} lộ ra, phô ra, bày ra
#: '''phơi''' [[quần]] áo
#: '''phơi''' [[quần]] áo
#: '''phơi''' [[thóc]]
#: '''phơi''' [[thóc]]
Dòng 8: Dòng 8:
#: [[nước]] '''phơi''' bờ
#: [[nước]] '''phơi''' bờ
#: '''phơi''' [[cái]] [[mặt]] [[ra]]
#: '''phơi''' [[cái]] [[mặt]] [[ra]]
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|feuille|/fœj/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-feuille.wav|20px]]|tờ, tấm}} bảng mẫu in sẵn; tấm vật liệu mỏng, trong suốt, dùng để trưng bày các loại giấy
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|feuille|/fœj/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Poslovitch-feuille.wav}}|tờ, tấm|entry=2}} bảng mẫu in sẵn; tấm vật liệu mỏng, trong suốt, dùng để trưng bày các loại giấy
#: tờ '''phơi''' hải quan
#: tờ '''phơi''' hải quan
#: '''phơi''' hạ hàng
#: '''phơi''' hạ hàng

Bản mới nhất lúc 00:23, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*p[ʔ]ər [1] ~ *[p]ʔəər [1] ~ *phər [1] ~ *phəər [1]/ ("khô")[?][?] [cg1] trải ra, dàn ra ngoài nắng cho khô; (nghĩa chuyển) lộ ra, phô ra, bày ra
    phơi quần áo
    phơi thóc
    phơi một nắng
    đứng phơi nắng
    gầy phơi xương sườn
    chết phơi bụng
    nước phơi bờ
    phơi cái mặt ra
  2. (Pháp) feuille(/fœj/) ("tờ, tấm") bảng mẫu in sẵn; tấm vật liệu mỏng, trong suốt, dùng để trưng bày các loại giấy
    tờ phơi hải quan
    phơi hạ hàng
    phơi ni lông
    túi phơi
  • Phơi bánh tráng
  • Tờ phơi EIR
  • Phơi ni lông

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF