Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cá lóc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trey)}} {{rubyM|រ៉ស់|ros/}}|}} các loài cá thuộc họ ''Channidae'', đầu to dẹt, trông như đầu rắn, thân tròn, da lưng màu đen ánh nâu bạc và hơi nhớt, thường có mùi tanh nhẹ; cũng gọi là ''cá quả'', ''cá chuối''  
# {{etym|Khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trəj)}} {{rubyM|រ៉ស់|rɑh/}}{{pron|km-ត្រី រ៉ស់.mp3}}|}} các loài cá thuộc họ ''Channidae'', đầu to dẹt, trông như đầu rắn, thân tròn, da lưng màu đen ánh nâu bạc và hơi nhớt, thường có mùi tanh nhẹ; cũng gọi là ''cá quả'', ''cá chuối''  
#: [[Ví]] [[dầu]] '''cá lóc''' [[nấu]] [[canh]]
#: {{68|[[Ví]] [[dầu]] '''cá lóc''' [[nấu]] [[canh]]|Bỏ tiêu cho [[ngọt]], bỏ hành cho thơm}}
#: Bỏ tiêu cho [[ngọt]], bỏ hành cho thơm
{{gal|1|Adat Ombathumuri Paadam Thrissur DSCN0915.JPG|Cá lóc}}
{{gal|1|Adat Ombathumuri Paadam Thrissur DSCN0915.JPG|Cá lóc}}

Bản mới nhất lúc 15:37, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Khmer) (ត្រី)(/(trəj)) រ៉ស់(rɑh/) các loài cá thuộc họ Channidae, đầu to dẹt, trông như đầu rắn, thân tròn, da lưng màu đen ánh nâu bạc và hơi nhớt, thường có mùi tanh nhẹ; cũng gọi là cá quả, cá chuối
    dầu cá lóc nấu canh
    Bỏ tiêu cho ngọt, bỏ hành cho thơm
Cá lóc