Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cửu Chân”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|proto-vietic|/*ciɲ{{ref|fer2007}}/|chân}} → {{etym|proto-vietic|/*k.ciːŋ {{ref|Ferlus, M. (2012). Origine des noms anciens du Cambodge: Fou-nan et Tchen-la. L’interprétation des transcriptions chinoises. ''Péninsule : Etudes Interdisciplinaires sur l’Asie du Sud- Est Péninsulaire, | # {{etym|proto-vietic|/*ciɲ{{ref|fer2007}}/|chân}} → {{etym|proto-vietic|/*k.ciːŋ {{ref|Ferlus, M. (2012). Origine des noms anciens du Cambodge: Fou-nan et Tchen-la. L’interprétation des transcriptions chinoises. ''Péninsule : Etudes Interdisciplinaires sur l’Asie du Sud- Est Péninsulaire, | ||
''65''(2), pp.47-64. {{link|https://shs.hal.science/halshs-01245015/document|PDF}}}}/|người}}{{cog|{{list|{{w|Khsing-Mul|/ksiːŋ/}}|{{w|Thavung|/katìŋ, katîːŋ/}}}}}}{{note|Tiền tố /*k-/ là một tiền tố chỉ người khá phổ biến trong các ngôn ngữ Nam Á, ví dụ tộc danh của nhiều dân tộc như Khmer, Khmu, Khsing Mul… Như vậy, '''*k.ciːŋ''' sẽ mang nghĩa là ''người đứng trên hai chân''.}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|九真|Cửu Chân}} {{nb|/*[k]uʔ ti[n]/}}|đất của người *Ksing}} {{place}} vùng đất thuộc khu vực Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và một phần Ninh bình ngày nay | ''65''(2), pp.47-64. {{link|https://shs.hal.science/halshs-01245015/document|PDF}}}}/|người}}{{cog|{{list|{{w|Khsing-Mul|/ksiːŋ/}}|{{w|Thavung|/katìŋ, katîːŋ/}}}}}}{{note|Tiền tố /*k-/ là một tiền tố chỉ người khá phổ biến trong các ngôn ngữ Nam Á, ví dụ tộc danh của nhiều dân tộc như Khmer, Khmu, Khsing Mul… Như vậy, '''*k.ciːŋ''' sẽ mang nghĩa là ''người đứng trên hai chân''.}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|九真|Cửu Chân}} {{nb|/*[k]uʔ ti[n]/}}|đất của người *Ksing}} {{place}} vùng đất thuộc khu vực Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và một phần Ninh bình ngày nay | ||
#: [[Vua]] [[nước]] Việt sai [[hai]] [[sứ]] [[giả]] [[trông]] coi dân [[hai]] quận | #: [[Vua]] [[nước]] Việt sai [[hai]] [[sứ]] [[giả]] [[trông]] coi dân [[hai]] quận [[Giao Chỉ]], '''Cửu Chân''', [[sau]] [[nhà]] Hán sai Phục [[ba]] tướng quân [[là]] Lộ [[Bác]] Đức [[đánh]] [[vua]] [[nước]] Việt | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{xem thêm|Văn Lang|Mê Linh}} | {{xem thêm|Văn Lang|Mê Linh}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 17:57, ngày 16 tháng 6 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*ciɲ [1]/ ("chân") → (Proto-Vietic) /*k.ciːŋ [2]/ ("người") [cg1] [a] → (Hán thượng cổ)
九 真 /*[k]uʔ ti[n]/ ("đất của người *Ksing") (địa danh) vùng đất thuộc khu vực Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và một phần Ninh bình ngày nay
Chú thích
- ^ Tiền tố /*k-/ là một tiền tố chỉ người khá phổ biến trong các ngôn ngữ Nam Á, ví dụ tộc danh của nhiều dân tộc như Khmer, Khmu, Khsing Mul… Như vậy, *k.ciːŋ sẽ mang nghĩa là người đứng trên hai chân.
Xem thêm
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
- ^ Ferlus, M. (2012). Origine des noms anciens du Cambodge: Fou-nan et Tchen-la. L’interprétation des transcriptions chinoises. Péninsule : Etudes Interdisciplinaires sur l’Asie du Sud- Est Péninsulaire, 65(2), pp.47-64. PDF