Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Béc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|bec|}} vòi phun nước
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|bec|/bɛk/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Aemines1-bec.wav}}|}} đầu vòi phun chất lỏng; phần tiếp xúc với miệng để thổi hơi ở các loại nhạc cụ
#: '''béc''' phun sương
#: '''béc''' phun sương
#: '''béc''' tưới cây
#: '''béc''' tưới [[cây]]
{{gal|1|Sprinkler Irrigation - Sprinkler head.JPG|Béc tưới tự động}}
#: '''béc''' [[xăng]]
#: '''béc''' [[kèn]]
{{gal|2|Sprinkler Irrigation - Sprinkler head.JPG|Béc tưới tự động|Mouthpiece tenor saxophone.jpg|Béc kèn}}

Bản mới nhất lúc 22:31, ngày 8 tháng 7 năm 2025

  1. (Pháp) bec(/bɛk/) đầu vòi phun chất lỏng; phần tiếp xúc với miệng để thổi hơi ở các loại nhạc cụ
    béc phun sương
    béc tưới cây
    béc xăng
    béc kèn
  • Béc tưới tự động
  • Béc kèn