Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bẻng”
Giao diện
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3” |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|quảng đông|{{ruby|餅|bính}} {{nb|/beng{{s|2}}/}}{{pron|yue- | # {{etym|quảng đông|{{ruby|餅|bính}} {{nb|/beng{{s|2}}/}}{{pron|yue-beng2.mp3}}|bánh}}{{note|'''Bánh bẻng''' có tên gốc Quảng Đông là {{ruby|鹹煎餅|hàm tiên bính}} {{nb|/haam{{s|4}}}} {{nb|zin{{s|1}}}} {{nb|beng{{s|2}}/}}, tức ''bánh rán mặn'', được rút gọn thành '''bẻng'''.}} loại bánh làm từ bột mì, men nở, đường, trứng gà, hạt vừng, rán ngập dầu thành từng chiếc to bản và dẹp, nở phồng và rỗng ruột | ||
#: [[bánh]] '''bẻng''' [[chấm]] [[sữa]] [[đặc]] | #: [[bánh]] '''bẻng''' [[chấm]] [[sữa]] [[đặc]] | ||
{{gal|1|Bánh tiêu.jpg|Bánh bẻng (bánh tiêu)}} | {{gal|1|Bánh tiêu.jpg|Bánh bẻng (bánh tiêu)}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 09:23, ngày 26 tháng 7 năm 2025
- (Quảng Đông)
餅 /beng2/ ("bánh") [a] loại bánh làm từ bột mì, men nở, đường, trứng gà, hạt vừng, rán ngập dầu thành từng chiếc to bản và dẹp, nở phồng và rỗng ruột

Chú thích
- ^ Bánh bẻng có tên gốc Quảng Đông là
鹹 煎 餅 /haam4 zin1 beng2/, tức bánh rán mặn, được rút gọn thành bẻng.