Bước tới nội dung

Chấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (tẩm) /t͡siɪmH/[?][?] [cg1] nhúng thức ăn vào gia vị; (nghĩa chuyển) làm cho chất lỏng thấm vào; (nghĩa chuyển) dùng bút khác màu để cho điểm; (nghĩa chuyển) việc cho điểm nói chung; (nghĩa chuyển) ưng ý, muốn chọn một thứ gì; (cũng) chắm
    chấm tương
    chấm muối vừng
    nước chấm cơm mẻ
    pha mắm chấm
    chấm mực viết
    lấy khăn chấm mồ hôi
    chấm nước mắt
    chấm bài
    chấm điểm
    giám khảo chấm giọng hát
    anh trai kia mày chấm nhiêu?
    tao chấm cái này
    chấm nhau rồi thì yêu nhau đi
Mắm tỏi chấm nem cuốn

Từ cùng gốc

  1. ^