Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hò”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|呼|hô}} {{nb|/huo/}}||entry=1}} nói to, hét to; {{chuyển}} kêu gọi; {{chuyển}} điệu dân ca thường hát trong to lúc lao động | ||
#: '''hò''' như '''hò''' [[đò]] | #: '''hò''' như '''hò''' [[đò]] | ||
#: '''hò''' reo | #: '''hò''' reo | ||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: '''hò''' khoan | #: '''hò''' khoan | ||
#: '''hò''' [[giã]] [[gạo]] | #: '''hò''' [[giã]] [[gạo]] | ||
# {{ | # {{etym|quảng đông|{{ruby|合|hợp}} {{nb|/ho{{s|4}}/}}{{pron|yue-ho4.mp3}}||entry=2}}{{note|Trong tiếng Quảng Đông, {{nb|/ho{{s|4}}/}} là cách đọc âm thứ nhất trong hệ thống âm nhạc Công xích phổ. {{ruby|合|hợp}} với nghĩa là ''tụ hội'' được đọc là {{nb|/hap{{s|6}}/}}.}} {{pn|nb}} dây đàn chính làm gốc trong hệ thống âm giai ngũ cung của đờn ca tài tử Nam Bộ, tương đương với nốt '''đô''', các nốt khác trong âm giai sẽ thay đổi cao độ theo dây hò được chọn; {{cũng|hồ}} | ||
#: '''hò''' [[xự]] [[xang]] [[xê]] [[cống]] | #: '''hò''' [[xự]] [[xang]] [[xê]] [[cống]] | ||
#: dây '''hò''' [[ba]] | #: dây '''hò''' [[ba]] | ||
#: dây '''hò''' tứ | #: dây '''hò''' tứ | ||
{{notes}} | |||