Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tôi”
Giao diện
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 5: | Dòng 5: | ||
#: '''tôi''' và chúng ta | #: '''tôi''' và chúng ta | ||
#: {{68|[[Người]] [[ta]] [[đi]] [[cấy]] lấy [[công]],|'''Tôi''' nay [[đi]] [[cấy]] còn trông [[nhiều]] bề.}} | #: {{68|[[Người]] [[ta]] [[đi]] [[cấy]] lấy [[công]],|'''Tôi''' nay [[đi]] [[cấy]] còn trông [[nhiều]] bề.}} | ||
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|焠|thối}} {{nb|/*sʰuːds/}}||entry=2}}{{note|name=c|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/seoi{{s|6}}/}}}}.}} dùng nhiệt để làm thay đổi tính chất của vật liệu | # {{etym|Hán cổ|{{ruby|焠|thối}} {{nb|/*sʰuːds/}}||entry=2}}{{note|name=c|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/seoi{{s|6}}/}}}}{{pron|yue-seoi6.mp3}}.}} dùng nhiệt để làm thay đổi tính chất của vật liệu | ||
#: thép [[đã]] '''tôi''' thế đấy | #: thép [[đã]] '''tôi''' thế đấy | ||
#: [[vôi]] '''tôi''' | #: [[vôi]] '''tôi''' | ||
Bản mới nhất lúc 23:55, ngày 26 tháng 7 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*sool[?][?]/ ("nô lệ") [cg1] → (Proto-Vietic) /*soː [1]/ [cg2] [a] (nghĩa gốc) người hầu; (nghĩa chuyển) đại từ ngôi thứ nhất mang tính khiêm nhượng [b]; (cũng) tui
- (Hán thượng cổ)
焠 /*sʰuːds/ [c] dùng nhiệt để làm thay đổi tính chất của vật liệu

Chú thích
- ^ Đại từ tôi không có đủ dẫn chứng để chứng minh cụ thể nguồn gốc, nhưng có thể có nguồn gốc từ ngôn ngữ Cơ Tu cổ /*sool/ nghĩa là người hầu, nô lệ, xuất hiện trong tiếng Việt vào khoảng cuối thế kỳ 16, đầu thế kỷ 17.
- ^ Hiện tượng sử dụng các danh từ chỉ người hầu, nô lệ để làm đại từ ngôi thứ nhất là hiện tượng khá phổ biến trong các ngôn ngữ Đông Á và Đông Nam Á, ví dụ tiếng Hán
臣 khi xưng hô với vua,奴 khi xưng hô với bề trên, tiếng Nhật僕 (bộc trong nô bộc), tiếng Khmerខ្ញុំ (người hầu). - ^ So sánh với (Quảng Đông) /seoi6/.
Từ cùng gốc
Xem thêm
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.