Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nghì”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán|{{ruby|義|nghĩa}}|}}{{note|So sánh với {{w|hakka|{{nb|/ngi/}}}}{{pron|hak-ngi.mp3}} và {{w|tiều|{{nb|/ngi{{s|6}}/}}}}.}} nghĩa, quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một | ||
#: vô nghì | #: [[vô]] '''nghì''' | ||
#: ăn ở có nhân có nghì | #: [[ăn]] [[ở]] [[có]] nhân [[có]] '''nghì''' | ||
#: ông sư có ngãi, bà vãi có nghì | #: ông sư [[có]] ngãi, bà [[vãi]] [[có]] '''nghì''' | ||
#: làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai | #: [[làm]] thân [[trâu]] [[ngựa]] [[đền]] '''nghì''' trúc [[mai]] | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||