Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khui”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Teochew|{{ruby|開|khai}} {{nb|/kui{{s|1}}/}}|mở}} mở đồ vật đóng kín; {{chuyển}} làm lộ ra việc gì được giấu kín
# {{etym|hokkien|{{ruby|開|khai}} {{nb|/khui/}}{{pron|hbl-khui.mp3}}|mở}} mở đồ vật đóng kín; {{chuyển}} làm lộ ra việc gì được giấu kín
#: khui bia
#: '''khui''' [[bia]]
#: khui sầu riêng
#: '''khui''' sầu riêng
#: khui thùng sơn
#: '''khui''' [[thùng]] [[sơn]]
#: khui lại chuyện cũ
#: '''khui''' [[lại]] [[chuyện]] [[]]
#: khui ra ánh sáng
#: '''khui''' [[ra]] ánh [[sáng]]
{{gal|1|Durian prepare for sale 20110421-6.JPG|Khui sầu riêng}}
{{gal|1|Durian prepare for sale 20110421-6.JPG|Khui sầu riêng}}

Bản mới nhất lúc 23:07, ngày 27 tháng 7 năm 2025

  1. (Phúc Kiến) (khai) /khui/ ("mở") mở đồ vật đóng kín; (nghĩa chuyển) làm lộ ra việc gì được giấu kín
    khui bia
    khui sầu riêng
    khui thùng sơn
    khui lại chuyện
    khui ra ánh sáng
Khui sầu riêng