Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kíp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 6 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|急|cấp}} {{nb|/kˠiɪp̚/}}|}}{{cog|{{w||[[gấp]]}}}} {{cũ}} vội, cần làm ngay
# {{etym|hán trung|{{ruby|急|cấp}} {{nb|/kˠiɪp̚/}}||entry=1}}{{cog|{{w||[[gấp]]}}}} {{cũ}} vội, cần làm ngay
#: cần '''kíp'''
#: [[cần]] '''kíp'''
#: việc '''kíp''' lắm
#: [[việc]] '''kíp''' lắm
#: '''kíp''' chầy
#: '''kíp''' [[chầy]]
# {{w|pháp|équipe|đội, nhóm}} nhóm người cùng làm việc với nhau; {{chuyển}} khoảng thời gian làm việc cố định trong ngày
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|équipe|/e.kip/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Touam-équipe.wav}}|đội, nhóm|entry=2}} nhóm người cùng làm việc với nhau; {{chuyển}} khoảng thời gian làm việc cố định trong ngày
#: '''kíp''' trực
#: '''kíp''' trực
#: một '''kíp''' thợ
#: [[một]] '''kíp''' thợ
#: làm '''kíp''' đêm
#: [[làm]] '''kíp''' [[đêm]]
#: ca '''kíp'''
#: [[ca]] '''kíp'''
# {{etym|Anh|cap||entry=3}} → {{etym|Quảng Đông|{{ruby|喼|cấp}} {{nb|/gip{{s|1}}/}}|}} bộ phận gây kích nổ trong một số loại vũ khí như súng trường, lựu đạn, mìn
#: súng '''kíp'''
#: '''kíp''' [[nổ]]
{{gal|2|Zamekkap czproch.JPG|Súng kíp|Detonator.jpg|Một số loại kíp nổ}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 16:08, ngày 7 tháng 8 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cấp) /kˠiɪp̚/ [cg1] (cũ) vội, cần làm ngay
    cần kíp
    việc kíp lắm
    kíp chầy
  2. (Pháp) équipe(/e.kip/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Touam-équipe.wav ("đội, nhóm") nhóm người cùng làm việc với nhau; (nghĩa chuyển) khoảng thời gian làm việc cố định trong ngày
    kíp trực
    một kíp thợ
    làm kíp đêm
    ca kíp
  3. (Anh) cap(Quảng Đông) (cấp) /gip1/ bộ phận gây kích nổ trong một số loại vũ khí như súng trường, lựu đạn, mìn
    súng kíp
    kíp nổ

Từ cùng gốc