Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Viên”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|丸|hoàn}} {{nobr|/*ɡʷaːn/}}}} vật hình cầu nhỏ, hoặc các vật có cùng hình dạng, kích thước và chất liệu
# {{etym|hán cổ|{{ruby|丸|hoàn}} {{nb|/*ɡʷaːn/}}|}} vật hình cầu nhỏ, hoặc các vật nhỏ có cùng hình dạng, kích thước và chất liệu; dùng tay lăn vật mềm nhiều vòng để tạo thành hình cầu nhỏ
#: '''viên''' [[thuốc]]
#: '''viên''' [[thuốc]]
#: '''viên''' gạch
#: '''viên''' [[gạch]]
#: '''viên''' [[thuốc]] [[lại]] thành hoàn
#: '''viên''' bột thành từng [[bánh]]
{{gal|2|A collection of generic medicine pills on a white background.jpg|Thuốc viên|Superior cobble.JPG|Viên sỏi}}
{{gal|2|A collection of generic medicine pills on a white background.jpg|Thuốc viên|Superior cobble.JPG|Viên sỏi}}

Bản mới nhất lúc 09:08, ngày 4 tháng 3 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) (hoàn) /*ɡʷaːn/ vật hình cầu nhỏ, hoặc các vật nhỏ có cùng hình dạng, kích thước và chất liệu; dùng tay lăn vật mềm nhiều vòng để tạo thành hình cầu nhỏ
    viên thuốc
    viên gạch
    viên thuốc lại thành hoàn
    viên bột thành từng bánh
  • Thuốc viên
  • Viên sỏi