Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|綀|sơ}}|}} sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ  
# {{etym|Hán|{{ruby|綀|sơ}}||entry=1}} sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; {{chuyển}} tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ
#: '''xơ''' mướp
#: '''xơ''' mướp
#: tước '''xơ'''
#: tước '''xơ'''
#: [[tóc]] '''xơ''' rối
#: [[tóc]] '''xơ''' [[rối]]
#: áo '''xơ''' gối
#: áo '''xơ''' [[gối]]
{{gal|1|Artocarpus-heterophyllus-Jackfruit-02.jpg|Múi và xơ mít}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|(ma)|/ma}} {{rubyS|nozoom=1|sœur|sœʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-sœur.wav}}||entry=2}} nữ tu sĩ theo Thiên Chúa Giáo; {{cũng|sơ|ma sơ|ma xơ}}
#: bà '''xơ'''
#: '''xơ''' [[già]]
#: ma '''xơ'''
{{gal|2|Artocarpus-heterophyllus-Jackfruit-02.jpg|Múi và xơ mít|Gesichter.JPG|Các bà xơ}}

Bản mới nhất lúc 09:24, ngày 21 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán) 綀(sơ) sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; (nghĩa chuyển) tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ
    xơ mướp
    tước xơ
    tóc xơ rối
    áo xơ gối
  2. (Pháp) (ma)(/ma) sœur(sœʁ/) nữ tu sĩ theo Thiên Chúa Giáo; (cũng) sơ, ma sơ, ma xơ
    bà xơ
    xơ già
    ma xơ
  • Múi và xơ mít
  • Các bà xơ