Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lưới”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*-laːjʔ{{ref|?}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|lái}}|{{w|Chứt|/làːj/}} (Rục)|{{w|tho|/laːj³/}} (Cuối Chăm)}}}} → {{w|việt trung|{{rubyN|䋥|lái}}|}} → {{w|việt trung|lưới, lưấi|}} dụng cụ đan bằng các loại sợi, có khoảng cách giữa các sợi lớn và thưa; {{chuyển}} có mối quan hệ đan xen, kết nối lẫn nhau; {{chuyển}} việc vây bắt, chặn đón hoặc giăng bẫy
# {{etym|Proto-Vietic|/*-laːjʔ{{ref|?}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|lái}}|{{w|Chứt|/làːj/}} (Rục)|{{w|tho|/laːj³/}} (Cuối Chăm)}}}} → {{etym|việt trung|{{ruby|䋥|lái}}|}} → {{etym|{{việt|1651}}|lưới, lưấi|}} dụng cụ đan bằng các loại sợi, có khoảng cách giữa các sợi lớn và thưa; {{chuyển}} có mối quan hệ đan xen, kết nối lẫn nhau; {{chuyển}} việc vây bắt, chặn đón hoặc giăng bẫy
#: thả '''lưới''' [[đánh]] [[cá]]
#: thả '''lưới''' [[đánh]] [[cá]]
#: ngư ông kéo '''lưới'''
#: ngư ông kéo '''lưới'''

Bản mới nhất lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-laːjʔ [1]/ [cg1](Việt trung đại) (lái)(Việt trung đại - 1651) lưới, lưấi dụng cụ đan bằng các loại sợi, có khoảng cách giữa các sợi lớn và thưa; (nghĩa chuyển) có mối quan hệ đan xen, kết nối lẫn nhau; (nghĩa chuyển) việc vây bắt, chặn đón hoặc giăng bẫy
    thả lưới đánh
    ngư ông kéo lưới
    tất lưới
    lưới điện
    mạng lưới tin tức
    lưới phục kích
    sa lưới
Tập tin:Orange texture made of a fishing net on a wooden board at golden hour.jpg
Lưới đánh cá

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Chưa rõ.