Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trả”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|{{việt|1651}}|blả|}}{{cog|{{list|{{w|Chut|/pla꞉⁴/}}|{{w|Pong|/plaə/}} (Ly Hà)|{{w|Bru|/kulah/}}|{{w|Katu|/klɑːlh/}} (Phương)|{{w|Pacoh|cloih}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|trả}} {{ruby|把|bả}} /*praːʔ/}} → {{etym|{{việt|1877}}|trả, lả|}} đưa lại cho người khác tương đương với cái đã nhận, đã mượn; {{cũng|{{pn|bb}} giả}} | ||
#: [[có]] vay [[có]] '''trả''' | #: [[có]] vay [[có]] '''trả''' | ||
#: '''trả''' [[đũa]] | #: '''trả''' [[đũa]] | ||
Bản mới nhất lúc 10:36, ngày 29 tháng 4 năm 2025
- (Việt trung đại - 1651) blả [cg1] [a] → (Việt trung đại - 1877) trả, lả đưa lại cho người khác tương đương với cái đã nhận, đã mượn; (cũng) (Bắc Bộ) giả
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trả bằng chữ

把 /*praːʔ/.