Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bệch”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|白|bạch}} {{nb|/baek/}}|}} màu trắng nhợt nhạt, gây cảm giác ốm yếu
# {{etym|hán trung|{{ruby|白|bạch}} {{nb|/baek/}}|}} màu trắng nhợt nhạt, gây cảm giác ốm yếu
#: [[mặt]] [[trắng]] '''bệch'''
#: [[mặt]] [[trắng]] '''bệch'''
#: [[da]] '''bệch'''
#: [[da]] '''bệch'''
#: bềnh '''bệch'''
#: bềnh '''bệch'''

Bản mới nhất lúc 22:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bạch) /baek/ màu trắng nhợt nhạt, gây cảm giác ốm yếu
    mặt trắng bệch
    da bệch
    bềnh bệch