Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gầy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*[ ]rgəj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chrau|/rəgaj/}}|{{w|Halang|rơkĭ}}|{{w|Mnong|ge}}|{{w|Rengao|/rəgiː/}}|{{w|Sre|rögai}}|{{w|Stieng|/rəgeːi ~ rəgaːj/}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|gầy1}} {{ruby|阿計|a kế}} {{nb|/'a kej{{s|H}}/}}, hoặc {{textimg|phật|gầy2}} {{ruby|計|kế}} {{nb|/kej{{s|H}}/}}, hoặc {{textimg|phật|gầy3}} {{rubyN|𤷍|gầy}} ({{ruby|疒其|nạch kì}} trong đó {{ruby|疒|nạch}} là thành tố mang nghĩa "ốm, bệnh", còn {{ruby|其|kì}} {{nb|/gi/}} là thành tố kí âm)}} cơ thể ít thịt, ít mỡ; {{chuyển}} chứa ít chất dinh dưỡng hoặc ít chất béo; {{chuyển}} kém phát triển; {{cũng|gày}}
# {{etym|proto-mon-khmer|/*[ ]rgəj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chrau|/rəgaj/}}|{{w|Halang|rơkĭ}}|{{w|Mnong|ge}}|{{w|Rengao|/rəgiː/}}|{{w|Sre|rögai}}|{{w|Stieng|/rəgeːi ~ rəgaːj/}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|gầy1}} {{ruby|阿計|a kế}} {{nb|/'a kej{{s|H}}/}}, hoặc {{textimg|phật|gầy2}} {{ruby|計|kế}} {{nb|/kej{{s|H}}/}}, hoặc {{textimg|phật|gầy3}} {{rubyN|𤷍|gầy}} ({{ruby|疒其|nạch kì}} trong đó {{ruby|疒|nạch}} là thành tố mang nghĩa "ốm, bệnh", còn {{ruby|其|kì}} {{nb|/gi/}} là thành tố kí âm)}} cơ thể ít thịt, ít mỡ; {{chuyển}} chứa ít chất dinh dưỡng hoặc ít chất béo; {{chuyển}} kém phát triển; {{cũng|gày}}
#: '''gầy''' [[gò]]
#: '''gầy''' [[gò]]
#: '''gầy''' nhom '''gầy''' nhách
#: '''gầy''' nhom '''gầy''' nhách
Dòng 6: Dòng 6:
#: [[sữa]] '''gầy'''
#: [[sữa]] '''gầy'''
#: [[cỏ]] '''gầy'''
#: [[cỏ]] '''gầy'''
#: {{br}}
#: {{poem|'''Gầy''' [[đen]] như quỷ đói|[[Ghẻ]] lở [[mọc]] đầy thân}}
#: {{poem|'''Gầy''' [[đen]] như quỷ đói|[[Ghẻ]] lở [[mọc]] đầy thân}}
{{gal|1|Neglected horse (5884905373).jpg|Con ngựa gầy trơ xương}}
{{gal|1|Neglected horse (5884905373).jpg|Con ngựa gầy trơ xương}}

Bản mới nhất lúc 22:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rgəj [1]/ [cg1] [a] &nbsp cơ thể ít thịt, ít mỡ; (nghĩa chuyển) chứa ít chất dinh dưỡng hoặc ít chất béo; (nghĩa chuyển) kém phát triển; (cũng) gày
    gầy
    gầy nhom gầy nhách
    hao gầy
    đất gầy
    sữa gầy
    cỏ gầy
    Gầy đen như quỷ đói
    Ghẻ lở mọc đầy thân
Con ngựa gầy trơ xương

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của gầy bằng chữ () (a)(kế) /'a kejH/, hoặc () (kế) /kejH/, hoặc () 𤷍(gầy)[?][?] ((nạch)() trong đó (nạch) là thành tố mang nghĩa "ốm, bệnh", còn () /gi/ là thành tố kí âm).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF