Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phản”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|板|bản}} {{nb|/*praːnʔ/}}|ván}} bộ ván to và phẳng kê cao lên để nằm; {{cũng|sập|{{pn|-}} [[ván]]}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|板|bản}} {{nb|/*praːnʔ/}}|ván}} bộ ván to và phẳng kê cao lên để nằm; {{cũng|sập|{{pn|-}} [[ván]]}}
#: [[tấm]] '''phản'''
#: [[tấm]] '''phản'''
#: đóng [[giường]] đóng phả
#: đóng [[giường]] đóng phả
#: {{br}}
#: {{68|[[Chồng]] còng [[lấy]] [[vợ]] [[cũng]] còng|[[Nằm]] '''phản''' thì chật, [[nằm]] [[nong]] thì vừa}}
#: {{68|[[Chồng]] còng [[lấy]] [[vợ]] [[cũng]] còng|[[Nằm]] '''phản''' thì chật, [[nằm]] [[nong]] thì vừa}}
#: {{br}}
#: {{poem|[[Gái]] [[có]] [[chồng]] như gông đeo [[cổ]]|[[Gái]] không [[chồng]] như '''phản''' [[gỗ]] long [[đanh]]}}
#: {{poem|[[Gái]] [[có]] [[chồng]] như gông đeo [[cổ]]|[[Gái]] không [[chồng]] như '''phản''' [[gỗ]] long [[đanh]]}}
{{gal|2|Sập và tủ chè khảm xà cừ.JPG|Phản gỗ khảm xà cừ|Family on sập.jpg|Tấm phản đơn giản thế kỉ 19}}
{{gal|2|Sập và tủ chè khảm xà cừ.JPG|Phản gỗ khảm xà cừ|Family on sập.jpg|Tấm phản đơn giản thế kỉ 19}}

Bản mới nhất lúc 00:32, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (bản) /*praːnʔ/ ("ván") bộ ván to và phẳng kê cao lên để nằm; (cũng) sập, (phương ngữ) ván
    tấm phản
    đóng giường đóng phả
    Chồng còng lấy vợ cũng còng
    Nằm phản thì chật, nằm nong thì vừa
    Gái chồng như gông đeo cổ
    Gái không chồng như phản gỗ long đanh
  • Phản gỗ khảm xà cừ
  • Tấm phản đơn giản thế kỉ 19