Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chắn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|鎮|trấn}} {{nb|/ʈˠiɪn/}}|}}{{cog|{{w||[[chặn]]}}}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/zan{{s|3}}/}}}}.}} ngăn lại, giữ lại không cho qua; che lại
# {{etym|hán trung|{{ruby|鎮|trấn}} {{nb|/ʈˠiɪn/}}|}}{{cog|{{w||[[chặn]]}}}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/zan{{s|3}}/}}}}{{pron|yue-zan3.mp3}}.}} ngăn lại, giữ lại không cho qua; che lại
#: đứng '''chắn''' giữa [[đường]]
#: đứng '''chắn''' giữa [[đường]]
#: [[cây]] '''chắn''' [[gió]]
#: [[cây]] '''chắn''' [[gió]]

Bản mới nhất lúc 18:03, ngày 26 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trấn) /ʈˠiɪn/ [cg1] [a] &nbsp ngăn lại, giữ lại không cho qua; che lại
    đứng chắn giữa đường
    cây chắn gió
    che chắn
    chắn phòng ngủ ra làm hai
Tập tin:Barrier on track off Fall Lane - geograph.org.uk - 3813886.jpg
Thanh chắn đường

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /zan3/.

Từ cùng gốc