Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|股|cổ}} {{nobr|/kuo{{s|X}}/}}|hông}} hoặc {{w|hán cổ|{{ruby|尻|khào}} {{nb|/*kʰuː/}}|xương cụt}} mông, đít
# {{etym|hán trung|{{ruby|股|cổ}} {{nb|/kuo{{s|X}}/}}|hông}} hoặc {{etym|hán cổ|{{ruby|尻|khào}} {{nb|/*kʰuː/}}|xương cụt}} mông, đít
#: chổng '''khu''' [[lên]] [[trời]]
#: chổng '''khu''' [[lên]] [[trời]]

Bản mới nhất lúc 22:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cổ) /kuoX/ ("hông") hoặc (Hán thượng cổ) (khào) /*kʰuː/ ("xương cụt") mông, đít
    chổng khu lên trời