Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gừng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|薑|khương}} {{nobr|/*kaŋ/}}|}} → {{w|proto-vietic|/*s-gəːŋ ~ *s-kəːŋ/}} loài cây có củ màu vàng, vị cay nóng, dùng làm gia vị
# {{etym|hán cổ|{{ruby|薑|khương}} {{nb|/*kaŋ/}}|}} → {{etym|proto-vietic|/*s-gəːŋ{{ref|fer2007}} ~ *s-kəːŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|gầng}}|{{w|muong|cơng}}|{{w|Tho|/kəːŋ²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɣɨŋ²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/sakə̀ŋ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/səkɨŋ²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/tkəːŋ/}}|{{w|Pong|/kəːŋ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kəːŋ/}} (Toum)|{{w|Thavung|/cəkoɔ̀ŋ²/}}}}}} loài cây có củ màu vàng, vị cay nóng, dùng làm gia vị
#: củ '''gừng'''
#: củ '''gừng'''
#: '''gừng''' [[càng]] [[già]] càng [[cay]]
#: '''gừng''' [[càng]] [[già]] càng [[cay]]
{{gal|1|Zingiber officinale (Zingiberaceae).jpg|Củ gừng}}
{{gal|1|Zingiber officinale (Zingiberaceae).jpg|Củ gừng}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:34, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (khương) /*kaŋ/(Proto-Vietic) /*s-gəːŋ [1] ~ *s-kəːŋ [1]/ [cg1] loài cây có củ màu vàng, vị cay nóng, dùng làm gia vị
    củ gừng
    gừng càng già càng cay
Củ gừng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.