Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nóp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|khmer|{{rubyM|នប|/nôb/}}|}}{{note|Từ điển Chuon Nath định nghĩa '''នប''' là: "ស្នបកន្ទេលសម្រាប់ចូលដេកកណ្តាលវាលបង្ការមិនឲ្យមូសខាំ មិនឲ្យទឹកសន្សើមធ្លាក់មកត្រូវខ្លួន" (Thảm dệt từ cói để che chắn cho khỏi muỗi và sương khi ngủ ngoài đồng).}} bao lớn làm bằng cói hoặc quây bằng chiếu, bằng cót ở bờ ruộng hay trên thuyền để nằm cho khỏi muỗi
# {{etym|khmer|{{rubyM|នប|/nɔːp/}}{{pron|km-នប.mp3}}|}}{{note|Từ điển Chuon Nath định nghĩa '''នប''' là: "ស្នបកន្ទេលសម្រាប់ចូលដេកកណ្តាលវាលបង្ការមិនឲ្យមូសខាំ មិនឲ្យទឹកសន្សើមធ្លាក់មកត្រូវខ្លួន" (Thảm dệt từ cói để che chắn cho khỏi muỗi và sương khi ngủ ngoài đồng).}} bao lớn làm bằng cói hoặc quây bằng chiếu, bằng cót ở bờ ruộng hay trên thuyền để nằm cho khỏi muỗi
#: nghèo cháy '''nóp'''
#: nghèo cháy '''nóp'''
#: {{68|[[Chiều]] [[hôm]] [[em]] [[đứng]] giã bàng|Thương [[anh]] quảy '''nóp''' [[trong]] hàng quân [[đi]]}}
#: {{68|[[Chiều]] [[hôm]] [[em]] [[đứng]] giã bàng|Thương [[anh]] quảy '''nóp''' [[trong]] hàng quân [[đi]]}}
#: '''Nóp''' với giáo mang ngang [[vai]] nhưng thân [[trai]] nào kém [[oai]] hùng
#: '''Nóp''' với giáo mang ngang [[vai]] nhưng thân [[trai]] nào kém [[oai]] hùng
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 15:36, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Khmer) នប(/nɔːp/) [a] &nbsp bao lớn làm bằng cói hoặc quây bằng chiếu, bằng cót ở bờ ruộng hay trên thuyền để nằm cho khỏi muỗi
    nghèo cháy nóp
    Chiều hôm em đứng giã bàng
    Thương anh quảy nóp trong hàng quân đi
    Nóp với giáo mang ngang vai nhưng thân trai nào kém oai hùng

Chú thích

  1. ^ Từ điển Chuon Nath định nghĩa នប là: "ស្នបកន្ទេលសម្រាប់ចូលដេកកណ្តាលវាលបង្ការមិនឲ្យមូសខាំ មិនឲ្យទឹកសន្សើមធ្លាក់មកត្រូវខ្លួន" (Thảm dệt từ cói để che chắn cho khỏi muỗi và sương khi ngủ ngoài đồng).