Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trót”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|卒|tốt}} {{nb|/tswot/}}|cuối cùng}} → {{etym|{{việt|1651}}|blót|}} trọn vẹn, cho đến cuối
# {{etym|hán trung|{{ruby|卒|tốt}} {{nb|/tswot/}}|cuối cùng|entry=1}} → {{etym|{{việt|1651}}|blót|}} trọn vẹn, cho đến cuối
#: [[làm]] '''trót''' buổi
#: [[làm]] '''trót''' buổi
#: '''trót''' [[đời]]
#: '''trót''' [[đời]]
#: [[đã]] thương thì thương [[cho]] '''trót'''
#: [[đã]] thương thì thương [[cho]] '''trót'''
#: '''trót''' lọt
#: '''trót''' lọt
# {{etym|proto-vietic|{{ownrebuild|/*b-lɔːt/}}|}}{{cog|{{list|{{w||[[tọt]]}}|{{w||[[lọt]]}}}}}} đã lỡ, đã xong, đã qua
# {{etym|proto-vietic|{{ownrebuild|/*b-lɔːt/}}||entry=2}}{{cog|{{list|{{w||[[tọt]]}}|{{w||[[lọt]]}}}}}} đã lỡ, đã xong, đã qua
#: '''trót''' lọt
#: '''trót''' lọt
#: '''trót''' dại
#: '''trót''' dại
#: [[đã]] '''trót''' [[phải]] trét
#: [[đã]] '''trót''' [[phải]] trét
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 22:09, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tốt) /tswot/ ("cuối cùng")(Việt trung đại - 1651) blót trọn vẹn, cho đến cuối
    làm trót buổi
    trót đời
    đã thương thì thương cho trót
    trót lọt
  2. (Proto-Vietic) /*b-lɔːt/[?][?] [cg1] đã lỡ, đã xong, đã qua
    trót lọt
    trót dại
    đã trót phải trét

Từ cùng gốc