Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Than”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|炭|thán}} {{nb|/*[tʰ]ˤa[n]-s/}}|}} chất rắn màu đen hoặc nâu đen, dùng làm chất đốt | # {{etym|Hán cổ|{{ruby|炭|thán}} {{nb|/*[tʰ]ˤa[n]-s/}}||entry=1}} chất rắn màu đen hoặc nâu đen, dùng làm chất đốt | ||
#: [[mỏ]] '''than''' | #: [[mỏ]] '''than''' | ||
#: '''than''' [[đá]] | #: '''than''' [[đá]] | ||
#: '''than''' hoạt [[tính]] | #: '''than''' hoạt [[tính]] | ||
# {{etym|Hán trung|{{ruby|嘆|thán}} {{nb|/tʰɑn/}}|}} thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình | # {{etym|Hán trung|{{ruby|嘆|thán}} {{nb|/tʰɑn/}}||entry=2}} thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình | ||
#: '''than''' thở | #: '''than''' thở | ||
#: '''than''' vãn | #: '''than''' vãn | ||
#: '''than''' thân trách phận | #: '''than''' thân trách phận | ||
{{gal|1|Liquefaction-charbon.jpg|Than đá}} | {{gal|1|Liquefaction-charbon.jpg|Than đá}} | ||
Bản mới nhất lúc 22:08, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
炭 /*[tʰ]ˤa[n]-s/ chất rắn màu đen hoặc nâu đen, dùng làm chất đốt - (Hán trung cổ)
嘆 /tʰɑn/ thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình- than thở
- than vãn
- than thân trách phận
