Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Má”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 10: | Dòng 10: | ||
#: thuế [[má]] | #: thuế [[má]] | ||
# {{xem|chó má}} | # {{xem|chó má}} | ||
{{gal|1| | {{gal|1|Asian girl with dimples.jpg|Má lúm đồng tiền}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 01:21, ngày 27 tháng 11 năm 2025
- (Hán)
媽 mẹ, người phụ nữ sinh ra con- tía má
- má nuôi
- (Proto-Mon-Khmer) /*tmaːʔ/[?][?] [cg1] → (Proto-Vietic) /*-maːʔ [1]/ [cg2] phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
- (Proto-Mon-Khmer) /*maʔ [2]/ ("hạt (giống)") [cg3] → (Proto-Vietic) /*s-maːʔ [1]/ [cg4] lúa non vừa nảy mầm [a]
- xem chó má
