Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''gạc''' [[nai]]
#: '''gạc''' [[nai]]
#: [[mua]] '''gạc''' [[nấu]] cao
#: [[mua]] '''gạc''' [[nấu]] cao
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|gaze|/ɡɑz/}}[[File:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-gaze.wav|20px]]||entry=2}} vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|gaze|/ɡɑz/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-gaze.wav}}||entry=2}} vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
#: đặt '''gạc'''
#: đặt '''gạc'''
#: '''gạc''' [[vô]] trùng
#: '''gạc''' [[vô]] trùng

Bản mới nhất lúc 23:11, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kaak/[?][?] [cg1] hoặc (Hán trung cổ) (giác) /kaewk/[?][?] [a] &nbsp chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; (nghĩa chuyển) sừng của hươu nai
    ngồi trên gạc cây
    gạc nai
    mua gạc nấu cao
  2. (Pháp) gaze(/ɡɑz/) vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
    đặt gạc
    gạc trùng
    băng gạc
  3. xem gạch2
  • Gạc hươu
  • Gạc y tế

Chú thích

  1. ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng giác có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: /*kroːɡ/.

Từ cùng gốc

  1. ^