Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ấu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|歐菱|âu lăng}}|}} loài thực vật thủy sinh có danh pháp ''Trapa natans'', củ (thực ra là quả) màu đen có sừng hai bên, ruột trắng ăn được
# {{etym|hán trung|{{ruby|歐菱|âu lăng}}|}} loài thực vật thủy sinh có danh pháp ''Trapa natans'', củ (thực ra là quả) màu đen có sừng hai bên, ruột trắng ăn được
#: '''ấu''' [[gai]]
#: '''ấu''' [[gai]]
#: '''ấu''' [[sừng]] [[trâu]]
#: '''ấu''' [[sừng]] [[trâu]]
#: yêu nhau [[củ]] '''ấu''' [[cũng]] [[tròn]]
#: yêu nhau [[củ]] '''ấu''' [[cũng]] [[tròn]]
{{gal|2|Trapa natans Kotewka orzech wodny 2015-05-04 04.jpg|Cây ấu|Trapa natans seeds.jpg|Củ ấu}}
{{gal|2|Trapa natans Kotewka orzech wodny 2015-05-04 04.jpg|Cây ấu|Trapa natans seeds.jpg|Củ ấu}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|năng}}
* [[năng]]

Bản mới nhất lúc 00:23, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (âu)(lăng) loài thực vật thủy sinh có danh pháp Trapa natans, củ (thực ra là quả) màu đen có sừng hai bên, ruột trắng ăn được
    ấu gai
    ấu sừng trâu
    yêu nhau củ ấu cũng tròn
  • Cây ấu
  • Củ ấu

Xem thêm