Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bện”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|辮|biện}} {{nb|/*beːnʔ/}}|}} kết nhiều sợi thành sợi to hơn hoặc đồ dùng; {{chuyển}} quấn lấy, bám lấy
# {{etym|hán cổ|{{ruby|辮|biện}} {{nb|/*beːnʔ/}}|}} kết nhiều sợi thành sợi to hơn hoặc đồ dùng; {{chuyển}} quấn lấy, bám lấy
#: '''bện''' [[tóc]]
#: '''bện''' [[tóc]]
#: '''bện''' dây [[thừng]]
#: '''bện''' dây [[thừng]]

Bản mới nhất lúc 21:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (biện) /*beːnʔ/ kết nhiều sợi thành sợi to hơn hoặc đồ dùng; (nghĩa chuyển) quấn lấy, bám lấy
    bện tóc
    bện dây thừng
    rơm bện chặt vào bánh xe
    em bé bện lấy mẹ
Bện lưới đánh cá