Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lét”

Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨈꨤꨰꩅ|galait}} {{nb|/ɡ͡ɣa˨˩-lɛt˨˩/}}|}} {{pn|tb|nb}} chọc ngoáy nhẹ khiến người khác buồn cười; {{cũng|léc}}
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*leːk/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|-ឡេក|/-leek/}}}}|{{w|Bru|/kali̤at/}}|{{w|Khasi|liak}}}}}} {{pn|nb}} {{cũ}} nhìn chếch nhanh sang một bên; {{cũng|[[liếc]]}}
#: thọc '''lét'''
#: [[lấm]] '''lét'''
#: '''lét'''
#: '''lét''' [[mắt]] [[nhìn]] [[trộm]]
#: [[chọc]] '''lét'''
#: '''Lét''' chừng sinh [[đã]] dần dà [[đến]] [[ngay]]
#: Sóng [[thu]] [[một]] '''lét''', [[hạt]] châu [[đôi]] hàng
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*slek/}}|tái|entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ស្លេក|/sleek/}}}}|{{w|Semelai|/slec/}}}}}} có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
#: [[xanh]] '''lét'''
#: tái '''lét'''
# {{xem|léc}}
{{cogs}}