Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*leːk/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|-ឡេក|/-leek/}}}}|{{w|Bru|/kali̤at/}}|{{w|Khasi|liak}}}}}} {{pn|nb}} {{cũ}} nhìn chếch và nhanh sang một bên; {{cũng|[[liếc]]}}
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*leːk/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|-ឡេក|/-leek/}}}}|{{w|Bru|/kali̤at/}}|{{w|Khasi|liak}}}}}} {{pn|nb}} {{cũ}} nhìn chếch và nhanh sang một bên; {{cũng|[[liếc]]}}
#: [[lấm]] '''lét'''
#: '''lét''' [[mắt]] [[nhìn]] [[trộm]]
#: '''lét''' [[mắt]] [[nhìn]] [[trộm]]
#: '''Lét''' chừng sinh [[đã]] dần dà [[đến]] [[ngay]]
#: '''Lét''' chừng sinh [[đã]] dần dà [[đến]] [[ngay]]
#: Sóng [[thu]] [[một]] '''lét''', [[hạt]] châu [[đôi]] hàng
#: Sóng [[thu]] [[một]] '''lét''', [[hạt]] châu [[đôi]] hàng
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*slek/}}|tái|entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ស្លេក|/sleek/}}}}|{{w|Semelai|/slec/}}}}}} có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
#: [[xanh]] '''lét'''
#: tái '''lét'''
# {{xem|léc}}
# {{xem|léc}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 15:21, ngày 31 tháng 10 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) (cũ) nhìn chếch và nhanh sang một bên; (cũng) liếc
    lấm lét
    lét mắt nhìn trộm
    Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay
    Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*slek/[?][?] ("tái") [cg2] có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
    xanh lét
    tái lét
  3. xem léc

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Khmer) ស្លេក(/sleek/)
      • (Semelai) /slec/