Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 4: Dòng 4:
#: '''Lét''' chừng sinh [[đã]] dần dà [[đến]] [[ngay]]
#: '''Lét''' chừng sinh [[đã]] dần dà [[đến]] [[ngay]]
#: Sóng [[thu]] [[một]] '''lét''', [[hạt]] châu [[đôi]] hàng
#: Sóng [[thu]] [[một]] '''lét''', [[hạt]] châu [[đôi]] hàng
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*slek/|tái|entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ស្លេក|/sleek/}}}}|{{w|Semelai|/slec/}}}}}} có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*slek/}}|tái|entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ស្លេក|/sleek/}}}}|{{w|Semelai|/slec/}}}}}} có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
#: xanh lét
#: [[xanh]] '''lét'''
#: tái lét
#: tái '''lét'''
# {{xem|léc}}
# {{xem|léc}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 15:21, ngày 31 tháng 10 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) (cũ) nhìn chếch và nhanh sang một bên; (cũng) liếc
    lấm lét
    lét mắt nhìn trộm
    Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay
    Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*slek/[?][?] ("tái") [cg2] có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
    xanh lét
    tái lét
  3. xem léc

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Khmer) ស្លេក(/sleek/)
      • (Semelai) /slec/