Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cồ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|渠|cừ}} {{nb|/gjo/}}|}} hoặc {{etym||{{ruby|巨|cự}} {{nb|/gjo{{s|X}}/}}|}} to lớn; {{chuyển}} to xác và hơi ngu ngốc
# {{etym|Hán trung|{{ruby|渠|cừ}} {{nb|/gjo/}}|}} hoặc {{etym||{{ruby|巨|cự}} {{nb|/gjo{{s|X}}/}}|}} to lớn; {{chuyển}} to xác và hơi ngu ngốc
#: vịt cồ
#: [[vịt]] '''cồ'''
#: cồ cộ
#: '''cồ''' cộ
#: Thắng cồ
#: [[Thắng]] '''cồ'''
#: lóng ngóng như gà cồ
#: [[lóng]] ngóng như [[gà]] '''cồ'''

Bản mới nhất lúc 08:25, ngày 28 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 渠(cừ) /gjo/ hoặc 巨(cự) /gjoX/ to lớn; (nghĩa chuyển) to xác và hơi ngu ngốc
    vịt cồ
    cồ cộ
    Thắng cồ
    lóng ngóng như gà cồ