Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đứng”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*təŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/tɨŋ⁶/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tɨŋʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/tɨŋ³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/tɨŋ³/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/tɨŋ⁴/}}|{{w|Pong|/tɨŋ/}}|{{w|Pong|/tɔŋ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/tʌŋ/}} (Toum)|{{w|Thavung|/tɨ̂ŋ/}}}}}} tư thế thân và chân thẳng, chỉ có chân tiếp xúc với mặt đất; {{chuyển}} ngừng chuyển động, ngừng thay đổi; {{chuyển}} ở vị trí nào đó; {{chuyển}} tự nhận một trách nhiệm nào đó; {{chuyển}} thẳng góc so với mặt đất | ||
#: '''đứng''' [[thẳng]] | #: '''đứng''' [[thẳng]] | ||
#: '''đứng''' ngồi không [[yên]] | #: '''đứng''' [[ngồi]] không [[yên]] | ||
#: '''đứng''' [[lại]] | #: '''đứng''' [[lại]] | ||
#: [[chết]] '''đứng''' | #: [[chết]] '''đứng''' | ||
| Dòng 7: | Dòng 7: | ||
#: '''đứng''' đầu lớp | #: '''đứng''' đầu lớp | ||
#: '''đứng''' [[về]] phe khác | #: '''đứng''' [[về]] phe khác | ||
#: '''đứng''' [[ra]] | #: '''đứng''' [[ra]] bảo lãnh | ||
#: '''đứng''' [[ra]] [[can]] | #: '''đứng''' [[ra]] [[can]] | ||
#: tủ '''đứng''' | #: tủ '''đứng''' | ||
| Dòng 13: | Dòng 13: | ||
{{gal|1|Soldiers of Vietnam People's Army.jpg|Đứng nghiêm bồng súng}} | {{gal|1|Soldiers of Vietnam People's Army.jpg|Đứng nghiêm bồng súng}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 01:07, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*təŋʔ [1]/ [cg1] tư thế thân và chân thẳng, chỉ có chân tiếp xúc với mặt đất; (nghĩa chuyển) ngừng chuyển động, ngừng thay đổi; (nghĩa chuyển) ở vị trí nào đó; (nghĩa chuyển) tự nhận một trách nhiệm nào đó; (nghĩa chuyển) thẳng góc so với mặt đất

Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.