Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cạnh”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*kɛːŋʔ/|cánh}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/cəkeːŋ²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/təkeːŋ²/}} (Sách)|{{w|chut|/pəkeɛŋ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Pong|/tkɛːŋ/}}|{{w|Thavung|/cəkeɛ̀ŋ²/}}}}}}{{note|name=a|'''Cạnh''' có khả năng là biến âm của '''[[cánh]]''' trong ''cánh tay''. Trong {{ngữ|Nam Á}}, nhiều ngôn ngữ có sự tương đồng giữa từ để chỉ tay/khuỷu tay với từ để chỉ cạnh/góc, ví dụ {{w|Pacoh|akeng|góc}} {{w||talkeng|khuỷu tay}}.}} đường tạo thành khi hai mặt phẳng giao nhau, hoặc một đoạn thẳng trong một hình phẳng; sát bên, gần bên{{note|name=b|'''Cạnh''' với nghĩa "sát bên", "gần bên" là mở rộng từ nghĩa gốc chỉ bộ phận của một vật (rìa, mép) ra thành vị trí so với vật đó.}}
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ɟkii[ŋ]{{ref|sho2006}} ~ *ɟkiə[ŋ]{{ref|sho2006}} ~ *ɟkai[ŋ]{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខាង|/khaaŋ/}}}}|{{w|Chrau|/ŋkeːɲ/}}|{{w|Halang|kĕn}}|{{w|Mnong|kêng}}|{{w|Sedang|/kḭŋ/}}|{{w|Sre|söking}}|{{w|Stieng|/ŋkeːŋ/}}}}}} {{etym|proto-Vietic|/*s-gɛːŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/cəkeːŋ²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/təkeːŋ²/}} (Sách)|{{w|chut|/pəkeɛŋ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Pong|/ckɛːŋ, tkɛːŋ/}}|{{w|Thavung|/cəkeɛ̀ŋ²/}}}}}} đường tạo thành khi hai mặt phẳng giao nhau, hoặc một đoạn thẳng trong một hình phẳng; mép thẳng của một vật; sát bên, gần bên{{note|'''Cạnh''' với nghĩa ''sát bên'', ''gần bên'' là mở rộng từ nghĩa gốc chỉ bộ phận của một vật (rìa, mép) ra thành vị trí so với vật đó.}}
#: [[góc]] '''cạnh'''
#: [[góc]] '''cạnh'''
#: '''cạnh''' huyền
#: '''cạnh''' huyền
#: đứng '''cạnh''' nhau
#: '''cạnh''' [[bàn]]
#: '''cạnh''' [[thước]] kẻ
#: [[đứng]] '''cạnh''' nhau
{{gal|1|Triangle.Acute001.svg|Tam giác có 3 cạnh và 3 góc}}
{{gal|1|Triangle.Acute001.svg|Tam giác có 3 cạnh và 3 góc}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}