Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Eo”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|腰|yêu}} {{nb|/*ʔew/}}|}} chỗ hẹp lại, thắt lại của người hoặc vật; chỗ hẹp lại của dải đất, vùng biển, vùng sông; {{chuyển}} túng thiếu, khó khăn; {{chuyển}} làm khó dễ, bắt bí | ||
#: áo chiết '''eo''' | #: áo chiết '''eo''' | ||
#: '''eo''' [[lưng]] | #: '''eo''' [[lưng]] | ||

