Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tàu hủ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Mân Nam|{{ruby|豆腐|đậu hủ}} {{nobr|/tāu-hǔ/}}}} món ăn làm từ đậu tương xay nhuyễn, lên men, ép thành tấm; {{cũng|tàu hũ}}
# {{etym|Mân Nam|{{ruby|豆腐|đậu hủ}} {{nb|/tāu-hǔ/}}|}} món ăn làm từ đậu tương xay nhuyễn, lên men, ép thành tấm; {{cũng|tàu hũ}}
#: '''tàu hủ''' thối
#: '''tàu hủ''' [[thối]]
#: '''tàu hủ''' ki
#: '''tàu hủ''' [[ki]]
#: '''tàu hủ''' nhồi [[thịt]]
#: '''tàu hủ''' nhồi [[thịt]]
{{gal|1|Deep-fried tofu.jpg|Tàu hủ chiên}}
{{gal|1|Deep-fried tofu.jpg|Tàu hủ chiên}}
{{Xem thêm|đậu hũ}}
{{xem thêm|đậu hũ}}

Bản mới nhất lúc 01:47, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân Nam) (đậu)(hủ) /tāu-hǔ/ món ăn làm từ đậu tương xay nhuyễn, lên men, ép thành tấm; (cũng) tàu hũ
    tàu hủ thối
    tàu hủ ki
    tàu hủ nhồi thịt
Tập tin:Deep-fried tofu.jpg
Tàu hủ chiên

Xem thêm