Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Má”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 6 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|媽|ma}}|}} mẹ, người phụ nữ sinh ra con
# {{etym|Hán|{{ruby|媽|ma}}||entry=1}} mẹ, người phụ nữ sinh ra con
#: [[tía]] '''má'''
#: [[tía]] '''má'''
#: '''má''' nuôi
#: '''má''' nuôi
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*c-maːʔ/|}} → {{w|Proto-Vietic|/*-maːʔ/}}{{cog|{{list|{{w|muong|mả}}|{{w|Tho|/maː³/}}|{{w|chut|/umæːʔ/|mang cá}} (Arem)}}}} phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|{{ownrebuild|/*tmaːʔ/}}||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Chrau|/təmoːʔ/}}|{{w|Maa|/trəmoː/}}|{{w|Sre|törmou}}|{{w|Khsing-Mul|/thəmaː/}}|{{w|Riang|/sᵊmɑʔ²/}}|{{w|Lamet|/səmáːʔ/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*-maːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mả}}|{{w|Tho|/maː³/}}|{{w|chut|/umæːʔ/|mang cá}} (Arem)}}}} phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
#: '''má''' lúm [[đồng]] tiền
#: '''má''' lúm [[đồng]] tiền
#: [[được]] [[vạ]] thì '''má''' đã sưng
#: [[được]] [[vạ]] thì '''má''' đã sưng
"# {{w|Proto-Mon-Khmer|*maʔ|hạt (giống)}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|មួរ|/muə/}}|thóc nảy mầm}}|{{w|Mon|{{rubyM|မ|/mɛ̀ˀ/}}}}|{{w|Katu|/maa/}}|{{w|Ngeq|/mmaa/}}|{{w|Pacoh|mma}}|{{w|Ta'Oi|/hamaa/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*s-maːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mạ, mã}}|{{w|Chứt|/maː⁴/}} (Rục)|{{w|Chứt|/maː³/}} (Sách)|{{w|Tho|/maː³/}}|{{w|Thavung|/səmaː³/}}}}}} lúa non vừa nảy mầm{{note|Từ '''má''' là biến âm của {{w||[[mạ]]}}, chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.}}
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*maʔ{{ref|sho2006}}/|hạt (giống)|entry=3}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|មួរ|/muə/}}|thóc nảy mầm}}|{{w|Mon|{{rubyM|မ|/mɛ̀ˀ/}}}}|{{w|Katu|/maa/}}|{{w|Ngeq|/mmaa/}}|{{w|Pacoh|mma}}|{{w|Ta'Oi|/hamaa/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*s-maːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mạ, mã}}|{{w|Chứt|/maː⁴/}} (Rục)|{{w|Chứt|/maː³/}} (Sách)|{{w|Tho|/maː³/}}|{{w|Thavung|/səmaː³/}}}}}} lúa non vừa nảy mầm{{note|Từ '''má''' là biến âm của {{w||[[mạ]]}}, chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.}}
#: [[giống]] [[má]]
#: [[giống]] [[má]]
#: [[lúa]] [[má]]
#: [[lúa]] [[má]]
#: thuế [[má]]
#: thuế [[má]]
# {{w|||}} {{xem|chó má}}
# {{xem|chó má}}
{{gal|1|VirgilGriffithFace.jpg|Má lúm đồng tiền}}
{{gal|1|Asian girl with dimples.jpg|Má lúm đồng tiền}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 01:21, ngày 27 tháng 11 năm 2025

  1. (Hán) (ma) mẹ, người phụ nữ sinh ra con
    tía
    nuôi
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*tmaːʔ/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*-maːʔ [1]/ [cg2] phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
    lúm đồng tiền
    được vạ thì đã sưng
  3. (Proto-Mon-Khmer) /*maʔ [2]/ ("hạt (giống)") [cg3](Proto-Vietic) /*s-maːʔ [1]/ [cg4] lúa non vừa nảy mầm [a] &nbsp
    giống
    lúa
    thuế
  4. xem chó má
Má lúm đồng tiền

Chú thích

  1. ^ Từ là biến âm của mạ, chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^
  4. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
  2. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF