Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngan”

Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|雁|nhạn}} {{nb|/ngaen{{s|H}}/}}|ngỗng trời}}{{note|Ban đầu '''ngan''' vốn có nghĩa là ''ngỗng trời''. Khi loài ''Cairina moschata'' được nhập giống về Việt Nam, vì sự tương đồng về ngoại hình nên loài này được gọi là '''ngan'''. Dẫn chứng sớm nhất về tên gọi này xuất hiện trong từ điển ''Nhật dụng thường đàm'' (1827) của Phạm Đình Hổ: {{ruby|鴳|ngan}} được giải nghĩa là {{ruby|赤靣鴨|xích diện áp}} "vịt mặt đỏ".}} loài chim thuộc bộ Ngỗng (Anseriformes), có danh pháp ''Cairina moschata'', trông giống vịt nhưng lớn hơn, đầu có bướu đỏ quanh mỏ và mắt, còn được gọi là '''vịt xiêm'''
# {{etym|hán trung|{{ruby|雁|nhạn}} {{nb|/ngaen{{s|H}}/}}|ngỗng trời}}{{note|Ban đầu '''ngan''' vốn có nghĩa là ''ngỗng trời''. Khi loài ''Cairina moschata'' được nhập giống về Việt Nam, vì sự tương đồng về ngoại hình nên loài này được gọi là '''ngan'''. Dẫn chứng sớm nhất về tên gọi này xuất hiện trong từ điển ''Nhật dụng thường đàm'' (1827) của Phạm Đình Hổ: {{ruby|鴳|ngan}} được giải nghĩa là {{ruby|赤靣鴨|xích diện áp}} "vịt mặt đỏ".}} loài chim thuộc bộ Ngỗng (Anseriformes), có danh pháp ''Cairina moschata'', trông giống vịt nhưng lớn hơn, đầu có bướu đỏ quanh mỏ và mắt, còn được gọi là '''vịt xiêm'''
#: bún '''ngan'''
#: [[bún]] '''ngan'''
#: miến '''ngan'''
#: miến '''ngan'''
#: tiết canh '''ngan'''
#: tiết [[canh]] '''ngan'''
#: đẻ như '''ngan'''
#: [[đẻ]] như '''ngan'''
{{gal|1|Ngan Sen 04.jpg|Giống ngan sen nội địa Việt Nam}}
{{gal|1|Ngan Sen 04.jpg|Giống ngan sen nội địa Việt Nam}}
{{notes}}
{{notes}}