Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kèn”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-tai||}}{{cog|{{list|{{w||khèn}}|{{w|thai|{{rubyM|แคน|/kɛɛn/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ແຄນ|/khǣn/}}}}|{{w|Tày Lự|{{rubyM|ᦶᦅᧃ|/kaen/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ၵႅၼ်း|/kén/}}}}}}}} nhạc cụ thổi làm từ gỗ hoặc kim loại, thường có một đầu tòe rộng; {{chuyển}} thiết bị gắn trên xe để tạo tiếng kêu ra hiệu
# {{xem|kèng}}
# {{etym|proto-tai|?||entry=2}}{{cog|{{list|{{w||khèn}}|{{w|thai|{{rubyM|แคน|/kɛɛn/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ແຄນ|/khǣn/}}}}|{{w|Lự|{{rubyM|ᦶᦅᧃ|/kaen/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ၵႅၼ်း|/kén/}}}}}}}} nhạc cụ thổi làm từ gỗ hoặc kim loại, thường có một đầu tòe rộng; {{chuyển}} thiết bị gắn trên xe để tạo tiếng kêu ra hiệu
#: '''kèn''' [[bầu]]
#: '''kèn''' [[bầu]]
#: [[kèn]] '''tế'''
#: [[kèn]] '''tế'''