Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quanh quất”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w||[[quanh]]|}} + {{w|hán trung|{{ruby|屈|khuất}} {{nb|/kɨut̚/}}|cong}} vòng vèo, không thẳng; gần đó
# {{etym||[[quanh]]|}} + {{etym|hán trung|{{ruby|屈|khuất}} {{nb|/kɨut̚/}}|cong}} vòng vèo, không thẳng; gần đó
#: đường làng '''quanh quất'''
#: [[đường]] [[làng]] '''quanh quất'''
#: nhìn '''quanh quất'''
#: nhìn '''quanh quất'''

Bản mới nhất lúc 23:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. quanh + (Hán trung cổ) (khuất) /kɨut̚/ ("cong") vòng vèo, không thẳng; gần đó
    đường làng quanh quất
    nhìn quanh quất