Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cằm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*dɡam ~ *dɡaam ~ *dɡəm/|hàm}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ថ្គាម|/thkìːəm/}}|hàm}}|{{w|Stieng|/gaːm/|hàm}}|{{w|Ta'Oi|/tankʌaːm/|hàm}} (Ngeq)|{{w|Chrau|/digam/|hàm}}|{{w|Mnong|/gam/|hàm}}|{{w|Sre|/tərgəm/|hàm}}|{{w|Stieng|/gam, gəm/|hàm}}}}}} bộ phận dưới cùng của mặt người, do xương hàm dưới tạo nên; {{cũng|càm}}
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*dɡam{{ref|sho2006}} ~ *dɡaam{{ref|sho2006}} ~ *dɡəm{{ref|sho2006}}/|hàm}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ថ្គាម|/thkìːəm/}}|hàm}}|{{w|Stieng|/gaːm/|hàm}}|{{w|Ta'Oi|/tankʌaːm/|hàm}} (Ngeq)|{{w|Chrau|/digam/|hàm}}|{{w|Mnong|/gam/|hàm}}|{{w|Sre|/tərgəm/|hàm}}|{{w|Stieng|/gam, gəm/|hàm}}}}}} bộ phận dưới cùng của mặt người, do xương hàm dưới tạo nên; {{cũng|càm}}
#: '''cằm''' nhọn
#: '''cằm''' nhọn
#: nọng '''cằm'''
#: nọng '''cằm'''
#: '''cằm''' chẻ
#: '''cằm''' [[chẻ]]
#: râu ông nọ cắm '''cằm''' bà kia
#: [[râu]] ông nọ cắm '''cằm''' bà [[kia]]
{{gal|1|Cleft-Chin.jpg|Cằm chẻ}}
{{gal|1|Cleft-Chin.jpg|Cằm chẻ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 21:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dɡam [1] ~ *dɡaam [1] ~ *dɡəm [1]/ ("hàm") [cg1] bộ phận dưới cùng của mặt người, do xương hàm dưới tạo nên; (cũng) càm
    cằm nhọn
    nọng cằm
    cằm chẻ
    râu ông nọ cắm cằmkia
Tập tin:Cleft-Chin.jpg
Cằm chẻ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF