Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khêu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|挑|khiêu}} {{nb|/*l̥ˤew/}}|}} gợi ra, gây nên; {{chuyển}} dùng vật nhọn móc ra
# {{etym|hán cổ|{{ruby|挑|khiêu}} {{nb|/*l̥ˤew/}}|}} gợi ra, gây nên; {{chuyển}} dùng vật nhọn móc ra
#: '''khêu''' [[chuyện]]
#: '''khêu''' [[chuyện]]
#: '''khêu''' gợi
#: '''khêu''' gợi

Bản mới nhất lúc 22:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (khiêu) /*l̥ˤew/ gợi ra, gây nên; (nghĩa chuyển) dùng vật nhọn móc ra
    khêu chuyện
    khêu gợi
    khêu nỗi nhớ
    khêu ốc
    khêu đèn
    khêu dằm
Tập tin:DGJ 1845 - More snails (3525999998).jpg
Khêu ốc